CÁC CÂU HỎI LIÊN QUAN

     

Câu hỏi: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet lớn indicate the word(s) CLOSEST in meaning to lớn the underlined word(s) in each of the following questions.

Bạn đang xem: Các câu hỏi liên quan

The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

A. effects

B. hints

C. demonstrations

D. symptoms

Lời giải: 

Đáp án đúng: B. hints

Giải thích:

suggestion (n): sự gợi ý

effect (n): tác động, ảnh hưởng 

hint (n): sự gợi ý, dấu hiệu

demonstration (n): sự bệnh minh, biểu hiện, lốt hiệu 

symptom (n): vệt hiệu, triệu chứng

=> suggestion = hint

Tạm dịch: gia sư đã chỉ dẫn một số nhắc nhở về số đông gì có thể kiểm tra.

*

Cùng Top giải mã luyện tập thêm về dạng thắc mắc này nhé!!!


BÀI 1: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet lớn indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning khổng lồ the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: He was asked to account for his presence at the scene of crime.

A. Complain B. Exchange C. Explain D. arrange

=> KEY C: tài khoản for = explain = giải thích cho

A. Phàn nàn B. Hiệp thương C. Giải thích  D. Sắp đến xếp

Câu 2: The teacher gave some suggestions on what could come out for the examination.

A. Effects B. Symptoms C. Hints D. demonstrations

=> KEY C: suggestions = hints = gợi ý, đề xuất

A. Tác động ảnh hưởng B. Triệu triệu chứng C. Lưu ý D. Luận chứng

Câu 3: I’ll take the new job whose salary is fantastic.

 A. Reasonable B. Acceptable C. Pretty high D. wonderful

=> KEY D: fantastic = wonderful = tuyệt vời

A. Phù hợp B. Có thể chấp nhận C. Khá cao D. Hay vời

Bài 2: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet khổng lồ indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning to lớn the underlined part in each of the following questions.

 Câu 1: Because Jack defaulted on his loan, the ngân hàng took him lớn court.

A. Failed khổng lồ pay B. Paid in full C. Had a bad personality D. was paid much money

=> KEY B: defaulted = vỡ lẽ nợ, phá sản

A. Cấp thiết trả nợ B. Giao dịch đầy đủ C. Tính xấu D. Trả tương đối nhiều tiền

Câu 2: His career in the illicit drug trade ended with the police raid this morning .

A. Elicited B. Irregular C. Secret D. legal

=>  KEY D: illicit = bất hợp pháp

A. Lộ ra B. Không bình thường C. Bí mật D. Hợp pháp

Bài 3: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word or phrase that is OPPOSITE in meaning khổng lồ the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The government is not prepared to tolerate this situation any longer.

A. Look down on B. Put up with C. Take away from D. give on to

=> KEY A: tolerate = khoan dung, tha thứ, chịu đựng đựng A là từ trái nghĩa: xem thường ai, khinh miệt

B là tự đồng nghĩa: chịu đựng đựng, chấp nhận

Câu 2: I clearly remember talking khổng lồ him in a chance meeting last summer.

Xem thêm: Thá»±C đơN ăN DặM Cho Trẻ 7 Tháng TäƒNg Cân Vù Vù Nhìn NgấN Phát Mê

A. Unplanned B. Deliberate C. Accidental D. unintentional

=> KEY B: a chance = bất ngờ, vô tình

A. Không tồn tại kế hoạch B. Cố ý C. Vô tình D. Không nhà ý

Bài 4: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet lớn indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning lớn the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: I could see the finish line & thought I was home and dry.

A. Hopeless B. Hopeful C. Successful D. unsuccessful

=> KEY C: trang chủ and dry = have been successful = thành công

A. Vô vọng B mong muốn C. Thành công D. Thất bại

Câu 2: Carpets from countries such as Persia & Afghanistan often fetch high prices in the United States.

A. Artifacts B. Pottery C. Rugs D. Textiles

=>  KEY C: Carpets = Rugs = thảm

A. Hiện vật dụng B. đồ gia dụng gốm C. Thảm D. Dệt may

Câu 3: Though many scientific breakthroughs have resulted from mishaps it has taken brilliant thinkers khổng lồ recognize their potential.

A. Accidents B. Misunderstandings C. Incidentals D. misfortunes

=> KEY A: mishaps = accidents = đen thui ro

A. Tai nạn B. Hiểu nhầm C. Chi phí phát sinh D. Bất hạnh

Bài 5: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to lớn indicate the word or phrase that is CLOSEST in meaning lớn the underlined part in each of the following questions.

Câu 1: The cửa hàng assistant was totally bewildered by the customer’s behavior.

A. Disgusted B. Puzzled   C. Angry D. upset

=> KEY B: bewildered = hoang mang, lúng túng, bối rối

A. Khinh ghét B. Bối rối, lúng túng C. Khó tính D. Cực nhọc chịu

Câu 2: He didn’t bat an eyelid when he realized he failed the exam again.

A. Wasn’t happy B. Didn’t want khổng lồ see C. Didn’t show surprise D. didn’t care

=> KEY C: didn’t bat an eyelid = ko ngạc nhiên, không trở nên shock

A. Không vui B. Không thích nhìn C. Ko ngạc nhiên D. Ko quan tâm

Câu 3: Ralph Nader was the most prominent leader of the U.S consumer protection movement.

A. Casual B. Significant C. Promiscuous D. aggressive

=> KEY B: prominent = nổi bật, đáng chú ý

A. Thông thường B. đáng để ý C. Rắc rối D. Tích cực

Bài 6: Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to lớn indicate the word (s) OPPOSITE in meaning khổng lồ the underlined word(s) in each of the following questions.

Câu 1: The International Organizations are going to be in a temporary way in the country.

A. Soak B. Permanent C. Complicated D. guess

=> KEY B: temporary = lâm thời thời

A. Thấm B. Lâu dài C. Tinh vi D. Khách mời

Câu 2: The US troops are using much more sophisticated weapons in the Far East.

A. Expensive B. Complicated C. simple và easy to use D. difficult lớn operate

=> KEY C: sophisticated = tinh vi, phức tạp

A. Mắc đỏ B. Phức tạp C. đơn giản và dễ dàng sử dụng D. Nặng nề hoạt động

Bài 7: Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to lớn indicate the word(s) CLOSEST in meaning lớn the underlined word(s) in each of the following questions.

Xem thêm: Biệt Danh Cho Con Bạn Thân Là Gái, Biệt Danh Hay Cho Bạn Thân Bằng Tiếng Anh, Trung

Câu 1: Tourists today flock to see the two falls that actually constitute Niagara falls.